1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

gentle, kind (of/to), polite, genteel

Phân biệt cách dùng gentle, kind (of/to), polite, genteel

–    It was very kind of the Robinsons to offer to put us up for the night.

Gia đình Robinson thật tử tế đã mời chúng ta nghỉ lại qua đêm.

(Không dùng *gentle of*)

–    She’s kind to everyone.

Cô ta ân cần với tất cả mọi người.

(Không dùng *kind with*)

–    My mother had a gentle way of getting us to do what she wanted.

Mẹ tôi có một cách nhẹ nhàng để bắt chúng tôi làm những điều bà muốn.

(= pleasant, calm, not rough: dễ chịu, bình tĩnh, không nổi giận.)

–    Your son is very polite.

Con trai ông rất lịch sự.

(nghĩa là anh ta phong cách tốt, không dùng *kind*, * gentle* theo nghĩa này).

–    She probably comes from rather a genteel sort of family.

Có lẽ cô ta xuất thân từ một gia đình phong lưu.

(Không dùng *gentle*, *polite*)

(= with superior manners, breeding: có phong cách quí phái, có dòng dõi cao quý).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh

gentle, kind (of/to), polite, genteel
2.9 (57.14%) 14 votes