1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

flock, herd

Phân biệt cách dùng flock, herd

–    The dog was guarding a herd of cattle.

Con chó đang canh giữ một đàn gia súc.

(Không dùng *flock*)

–    There was a flock of geese/sheep in the field above the farm.

Có một đàn ngỗng/ đàn cừu trên cánh đồng ngoài nông trang.

(Không dùng *herd*)

(a flock of birds, sheep, a herd oj cattle , goats, elephants etc…: một đàn chim, cừu, một đàn gia súc, dê, voi…)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

flock, herd
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}