1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

crash into, collide, bang against

Phân biệt cách dùng crash into, collide, bang against

– The racing car skidded and crashed into the barrier.

Chiếc ô tô lao nhanh phanh lại và đâm vào ba-ri-e.

(Không dùng  * crashed with*)

(= violently ran into, hit: đâm mạnh vào)

–    Both cars were on the same side of road and collided violently.

Hai xe đi cùng chiều đâm sầm vào nhau.

(= hit each other: đâm vào nhau)

–    The racing car skidded, banged against the barrier and then continued round the track.

Chiếc xe lao nhanh phanh lại, đập mạnh va ba-ri-e rồi chạy vòng trở lại con đường.

https://dichthuat.org/dich-tieng-indonesia-sang-tieng-viet-nam/

(bane against = hit and bounce off: đâm vào và nảy lên; không nghiêm trọng bằng crash hay collide)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn …

crash into, collide, bang against
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}