1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

cover, cover charge

Phân biệt cách dùng cover, cover charge

–    In some restaurants the cover charge, tax and tips can cost almost as much as the meal.

Ở một số nhà hàng, thuế phụ thu đầu người, thuế và tiền thưởng có thể gần bằng chi phí cho một bữa ăn.

(Không dùng  *the cover*)

(= the cost of a place setting at a restauant: Chi phí về nơi chốn cho khách sạn)

–    It began to rain and we ran for cover.

Trời bắt đầu mưa và chúng tôi chạy đi trú mưa.

(= shelter, protection: Tránh, trú)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

cover, cover charge
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}