1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

correct, right

Phân biệt cách dùng correct, right

–    I don’t think it’s right to worry my friends with my own problems.

Tôi không nghỉ việc làm cho bạn bè, tôi lo lắng vì những chuyện riêng của tôi là đúng.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng  * correct*)

(right va wrong muốn nói đến sự xem xét đối với những người khác, với các hành vi đao đức…)

–    Is this the correct/right way to address an envelope?

Cách ghi phong bì thế này đã đúng chưa?

(correct/right = đúng không có lổi nào: từ trái nghĩa là wrong)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh công chứng tại Bình Thạnh, dịch tiếng Pháp công chứng tại Bình Thạnh

correct, right
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}