1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

correct, repair

Phân biệt cách dùng correct, repair

–    Please repair these shoes.

Hãy sửa lại đôi giày này.

(Không dùng  * correct*)

 (repair = make good something that is worn or broken: Sửa lại một cái gì đó bị rách hay vỡ, vá)

–    Some computer programs will correct your spelling mistakes.

Một số chương trình máy tính sẽ sửa lỗi chính tả cho bạn.

(Không dùng  *repair*)

(= poin out or put right mistakes, especially in speech and writing: chỉ ra hoặc sửa lỗi chính ta cho bạn.

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh công chứng tại Bình Thạnh, dịch tiếng Pháp công chứng tại Bình Thạnh

correct, repair
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}