1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

corn, horn

Phân biệt cách dùng corn, horn

–    I sounded my car horn.

Tôi bầm còi xe ô tô.

(Không dùng  *corn*)

(= a device that makes a warning soud: Một dụng cụ báo động)

–     I play the horn.

Tôi chơi kèn cò.

(Không dùng  *corn*)

(= a wind instrument: Một loại nhạc khí)

–    The’ USA grows more corn than Europe.

Mỹ trồng nhiểu ngũ cốc hơn Châu âu.

(corn = thuật ngữ nông nghiệp chung chỉ loại thức ăn có hạt: Lúa mì, Lúa mạch ; cũng được dùng vắn tắt cho  Indian corn = maize: Ngô)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh công chứng tại Bình Thạnh, dịch tiếng Pháp công chứng tại Bình Thạnh

corn, horn
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}