1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

coppies, papers, pages

Phân biệt cách dùng coppies, papers, pages

–    They’re done the exam.  Now we’re got to correct the papers.

Họ đã làm xong bài thi. Bây giờ chúng ta phải chấm bài.

(Không dùng  * copies*, * pages*)

–    Do authors get free copies of theii books?

Các tác giả nhận được sách biếu trong số sách của họ phải không ?

(a copy = one book from an edition: Một quyển cho mỗi số xuất bản)

–    How many pages are their in an average novel?

Một cuốn tiểu thuyết trung bình có bao nhiêu trang.

(Không dùng  *papers*)

(= sheets of paper in a book: Các tờ giấy trong một quyển sách)

–    Make ten copies of this page for me please.

Sao cho tôi trang này ra làm 10 bản

(Nghĩa là sao ra)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh công chứng tại Bình Thạnh, dịch tiếng Pháp công chứng tại Bình Thạnh

coppies, papers, pages
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}