1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

cook, boil

Phân biệt cách dùng cook, boil

–    I’m boiling some water. I want a couple of boiled eggs.

Tôi đang đun nước. Tôi muốn ăn hai quả trứng luộc.

(Không dùng  * cooking*. * cooked*)

(boil = heat a liquid till it turns to vapour; Làm nóng một chất lỏng cho đến khi nó bay hơi:

boil eggds = coolc eggs in boiling water, so the

result is boiled eggs: Đun trứng trong nước sôi, kết quả là có trứng luộc

–    It’s my turn to cook the lunch.

Đến lượt tôi nấu bữa trưa.

(Không dùng  *boil*)

(cook is the general verb for “prepare food by heating”: boil water, but cook a meal: cook là động từ chung để chuẩn bị bữa ăn bằng đun nấu ;boil water but cook a meal).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh công chứng tại Bình Thạnh, dịch tiếng Pháp công chứng tại Bình Thạnh

cook, boil
Đánh giá bài viết!