1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

conveniences, social conventions

Phân biệt cách dùng conveniences, social conventions

–    You can’t go through life ignoring the social conventions.

Anh không thể sống mà không đếm xỉa gì đến các quy ước xã hội.

(Không dùng  ^conveniences*)

(= accepted standards of behaviour: Các tiêu chuẩn hành vi không được thừa nhận)

–    Where are the public conveniences?

Nhà vệ sinh công cộng ở đâu ấy nhỉ?

(= lavatories: Nhà vệ sinh, Tiếng Anh)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh công chứng tại Bình Thạnh, dịch tiếng Pháp công chứng tại Bình Thạnh

conveniences, social conventions
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}