1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

control, check, keep a check on, set

Phân biệt cách dùng control, check, keep a check on, set

–    They’re going to check our passports.

Họ sắp kiễm tra hộ chiếu của chúng ta đấy.

(Không dùng  * control*)

(- examine e.g. money, passports, identifica­tion: Kiểm tra tiền, Hộ chiếu, Chứng minh thư, Chúng ta có thễ nói: “We have to go through passport control” “húng ta phải đi qua bộ phận kiểm tra hộ chiếu” Dùng Passport control như một danh từ ghép)

–    Check the tyre before you leave.

Hãy kiễm tra lốp xe trước khi khởi hành.

(Không dùng  * control*)

(- examine: Kiếm tra)

–    It’s hard to keep a check on the number of people coming into the country.

Khó mà kiếm tra được số người nhập cảnh vào nước này.

(Không dùng  * control*)

.(= monitor, keep a record of:Kiểm soát, ghi lại; chúng ta có thể dùng control ở câu trên khi muốn nói “ hạn chế về số lượng”

–    My watch can’t be wrong. I set it by the pips on the radio.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

Đồng hổ của tôi không thể sai được. Tôi đã lấy giờ theo tiếng píp píp trên đài phát thanh.

(Không dùng  * controlled*),

OPEC no longer controls the price of oil. OPEC không còn kiềm soát giá dầu lửa nữa.

 (has power over: Có quyền lực, Kiềm soát)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh công chứng tại Bình Thạnh, dịch tiếng Pháp công chứng tại Bình Thạnh …

control, check, keep a check on, set
Đánh giá bài viết!