1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

continual, continuous

Phân biệt cách dùng continual, continuous

–    The continualnoise of building going on up­stairs is driving us mad.

Tiếng ồn ào không ngớt từ công trưiờng xây dựng vọng lên tầng trên làm chúng tôi phát điên lên.

(= constant, with interruptions: lien tuc, cd gat qudng).

–    There is nothing more annoying than the continuous wailing of a burglar alarm.

Không có gì khó chịu hơn là tiếng kêu triền miên của chuông báo trộm.

(=Constant, without  interruptions: Liên tục, có ngắt quãng)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh công chứng tại Bình Thạnh, dịch tiếng Pháp công chứng tại Bình Thạnh

continual, continuous
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}