1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

connect/join, unite

Phân biệt cách dùng connect/join, unite

–    The party leader has successfully managed to unite the different elements in his party.

https://dichthuat.org/dich-tieng-indonesia-sang-tieng-viet-nam/

Vị lãnh đạo Đảng đã thành công trong việc hợp nhất các thành phần trong Đảng với nhau

.(Không dùng  *connect/join*}.

(- make them one /whole: Hợp nhất, Đoàn kết)

–    You  have to join these  two wires to­gether/connect them.

Cậu phải nối hai cái dây này lại với nhau

(không dùng  * unite*)

(= put together, attach them to each other: Nối với nhau, dính với nhau).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch công chứng tư pháp, dịch tiếng Hàn

connect/join, unite
1 (20%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}