1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

confuse( with), get confused

Phân biệt cách dùng confuse( with), get confused

–    I got confused and turned left by accident.

Tôi bị nhầm lẫn và vô tình rẽ trái.

(Không dùng  */ confused*, * confused my­self*)

–    Don’t confuse me with my twin brother.

Đừng nhầm tôi với người anh sinh đôi của tôi.

(= mistake me for: Nhầm tôi với người khác)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch công chứng tư pháp, dịch tiếng Hàn

confuse( with), get confused
5 (100%) 1 vote