1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

conduct oneself, behave (oneself)

Phân biệt cách dùng conduct oneself, behave (oneself)

–    It isn’t reasonable to expect young children to behave (themselves), even in a church.

Thật vô lý khi mong đợi trẻ em cư xử cho phải phép, ngay cả khi ở trong nhà thờ.

(Không dùng  * conduct themselves *)

(= behave well, especially in formal social situations: Cư xử phải phép, đặc biệt là trong các nghi lể của xã hội)

–    The trial was an ordeal, but she conducted herself very well.

Vụ xét xử là một thử thách, nhưng cô ta cư xử rất tốt

(Không dùng  * behaved*)

(Chúng ta có thể dùng conduct oneself với nghĩa behave, nhưng conduct oneself luôn phải đi với một trạng từ đằng sau: “He conducted himself well, Không dùng  *He conducted himself*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch công chứng tư pháp, dịch tiếng Hàn

conduct oneself, behave (oneself)
3.7 (73.08%) 26 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}