1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

commissionaire, agent

Phân biệt cách dùng commissionaire, agent

–    Who’s the Rank Xerox agent in Cairo?

Ai là nhân viên của Rank Xerox ở Cairo?

(Không dùng  * commissionaire*)

(- the person who acts for them: người làm việc cho họ)

–     Fred works as a commissionaire outside a posh hotel and earns a fortune in tips.

Fred làm người gác cửa ở một khách sạn sang trọng và trở nên giàu có chỉ nhờ tiền boa.

(= an attendant in uniform, outside a hotel, cinema: người gác cửa mặc đồng phục ở khách sạn, rạp chiếu bóng; dùng trong tiếng Anh)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung, dịch tiếng Nhật

commissionaire, agent
Đánh giá bài viết!