1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

collar, collier, necklace

Phân biệt cách dùng collar, collier, necklace

–    This necklace looks fabulous, but it’s just costume j’ewellery.

Chiếc vòng cổ này trông có vẻ đắt tiền nhưng nó chỉ là đồ nữ trang giả.

(Không dùng  * collar*, *colier *) (= jewellery for the neck: đồ nữ trang đeo cổ)

–     He was wearing a shirt with a wide collar.

Anh ấy đang mặc một chiếc áo cổ rộng.

https://dichthuat.org/dich-tieng-indonesia-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng  *collar* * collier*)

–     Dogs should be required by law to wear col­lars.

Luật pháp yêu cầu chó phải đeo vòng cổ.

(Không dùng  * necklaces*. * colliers*) (= bands worn by animals round the neck: vòng cổ của gia súc)

–    I was a collier before the mines closed.

Tôi là một thợ mỏ. Trước khi các mỏ đóng cửa.

(= a coal miner: Công nhân mỏ than)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung, dịch tiếng Nhật

collar, collier, necklace
Đánh giá bài viết!