1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

collaborator, colleague

Phân biệt cách dùng collaborator, colleague

–    May I introduce my colleague?

Cho phép tôi giới thiệu đổng nghiệp của mình.

(Không dùng  *collaborator*)

–    After the war, Lord Haw-Haw was arrested, tried as an enemy collaborator and hanged.

Sau chiến tranh, lãnh chúa Haw-Haw đã bị bắt, bị kết án cấu kết với kẻ thù và bị treo cổ.

(= someone who works with the enemy: người làm việc/ cấu kết với kẻ thù)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung, dịch tiếng Nhật

collaborator, colleague
Đánh giá bài viết!