Tên giao dịch (tiếng Anh)
TODA VIETNAM COMPANY LIMITED
Tên viết tắt
TODA VIETNAM.
Địa chỉ
Số 33ter-33bis, Đường Mạc Đĩnh Chi , Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Địa chỉ tiếng Anh (/khác)
33ter-33bis, Mac Dinh Chi Street, Da Kao Ward, District 1, Hochiminh City, Vietnam
Đại diện pháp luật (tiếng Việt/khác)
TSUBAME KAZUHIKO
Mã số thuế
0309323045 - Ngày hoạt động 2009-08-07
Ngành nghề chính
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, thiết kế xây dựng; giám sát thi công, quản lý dự án đầu tư xây dựng, bảo trì tòa nhà cao tầng. Hoạt động kiến trúc: Hoạt động tư vấn kỹ thuật công trình điện gió (CPC 8671, 8672). Các dịch vụ tư vấn khoa học kỹ thuật có liên quan (CPC 86751, 86752 và 86753).
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, thiết kế xây dựng; giám sát thi công, quản lý dự án đầu tư xây dựng, bảo trì tòa nhà cao tầng. Hoạt động kiến trúc: Hoạt động tư vấn kỹ thuật công trình điện gió (CPC 8671, 8672). Các dịch vụ tư vấn khoa học kỹ thuật có liên quan (CPC 86751, 86752 và 86753).
Ngành nghề kinh doanh
Mã Ngành
3511 Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện gió.
3512 Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân).
4101 Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
4102 Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
4211 Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết: thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
4212 Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
4221 Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512), Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513).
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512), (Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng CPC 513).
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512), Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513).
4229 Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512), Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513).
4291 Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513), Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515).
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513), Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515).
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512), Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515), Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513).
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512), Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515), Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513).
4311 Phá dỡ
Chi tiết: Dịch vụ tháo dỡ (CPC 511).
4312 Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC 511).
4321 Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514), Dịch vụ lắp đặt (CPC 516).
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514) Dịch vụ lắp đặt (CPC 516).
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514), Dịch vụ lắp đặt (CPC 516).
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517).
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512), Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515), Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513).
4690 Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn hàng hóa không thuộc danh mục cấm theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622).
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu (CPC 843). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp: “dịch vụ thông tin trực tuyến và xử lý dữ liệu bao gồm cả xử lý giao dịch (có mã 843**)" và “dịch vụ truyền dẫn dữ liệu và tin (có mã số CPC 7523**)".
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: quản lý bất động sản
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865).
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, thiết kế xây dựng; giám sát thi công, quản lý dự án đầu tư xây dựng, bảo trì tòa nhà cao tầng. Hoạt động kiến trúc: Hoạt động tư vấn kỹ thuật công trình điện gió (CPC 8671, 8672). Các dịch vụ tư vấn khoa học kỹ thuật có liên quan (CPC 86751, 86752 và 86753).
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ phân tích và kiểm định kỹ thuật (CPC 8676 ngoại trừ việc kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải).
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế đồ họa, thiết kế nội thất công trình (doanh nghiệp không thực hiện dịch vụ quảng cáo).
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn môi trường; Dịch vụ lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.
3511 Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện gió.
3512 Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân).
4101 Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
4102 Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
4211 Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết: thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
4212 Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
4221 Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512), Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513).
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512), (Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng CPC 513).
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512), Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513).
4229 Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512), Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513).
4291 Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513), Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515).
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513), Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515).
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512), Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515), Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513).
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512), Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515), Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513).
4311 Phá dỡ
Chi tiết: Dịch vụ tháo dỡ (CPC 511).
4312 Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC 511).
4321 Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514), Dịch vụ lắp đặt (CPC 516).
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514) Dịch vụ lắp đặt (CPC 516).
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514), Dịch vụ lắp đặt (CPC 516).
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517).
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512), Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515), Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513).
4690 Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn hàng hóa không thuộc danh mục cấm theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622).
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu (CPC 843). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp: “dịch vụ thông tin trực tuyến và xử lý dữ liệu bao gồm cả xử lý giao dịch (có mã 843**)" và “dịch vụ truyền dẫn dữ liệu và tin (có mã số CPC 7523**)".
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: quản lý bất động sản
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865).
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, thiết kế xây dựng; giám sát thi công, quản lý dự án đầu tư xây dựng, bảo trì tòa nhà cao tầng. Hoạt động kiến trúc: Hoạt động tư vấn kỹ thuật công trình điện gió (CPC 8671, 8672). Các dịch vụ tư vấn khoa học kỹ thuật có liên quan (CPC 86751, 86752 và 86753).
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ phân tích và kiểm định kỹ thuật (CPC 8676 ngoại trừ việc kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải).
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế đồ họa, thiết kế nội thất công trình (doanh nghiệp không thực hiện dịch vụ quảng cáo).
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn môi trường; Dịch vụ lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Giấy phép kinh doanh
0309323045 - Ngày hoạt động 2009-08-07
Quốc gia- tỉnh
Link bài viết có thể liên quan
Link bài viết có thể liên quan

