1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

box, boxing

Phân biệt cách dùng box, boxing

–    I don’t think I’m the only one who thinks boxing is barbaric.

Tôi không nghĩ tôi là người duy nhất cho rằng môn quyền anh thật dã man.

(Không dùng *the box*)

(= the sport: một môn thể thao)

–    You’ve eaten the last chocolate in the box!

Anh đã ăn hết miếng sô cô la cuối cùng trong hộp

(= a container: một cái hộp)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và nhớ giới thiệu cho các bạn khác cùng học với www.dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để phong phú thêm tài liệu này. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Công ty dịch thuật  tại Bình Thạnh, dịch tiếng Cam

box, boxing
Đánh giá bài viết!