1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

boring, annoying

Phân biệt cách dùng boring, annoying

–    I don’t know why your brother keeps throwing pebbles at the window.    He’s    extremely annoying.

Tôi không hiểu tại sao anh cậu cứ tiếp tục ném sỏi vào cửa. Cậu ta gây phiền nhiều quá.

(Không dùng *boring*)

(có nghĩa là anh ta làm cho tôi nổi giận)

–    I don’t know why your uncle keeps telling me the same jokes all the time. He’s extremely boring.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

Tôi không biết tại sao bác anh lúc nào cũng kế cho tôi nghe cùng những cậu chuyện đùa đó. Ông ấy thật tẻ nhạt.

(= dull, tedious, uninteresting: chán ngắt, buồn tẻ)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và nhớ giới thiệu cho các bạn khác cùng học với www.dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để phong phú thêm tài liệu này. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Công ty dịch thuật  tại Bình Thạnh, dịch tiếng Cam

boring, annoying
Đánh giá bài viết!