1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

bored, get bored (with)

Phân biệt cách dùng bored, get bored (with)

–    I got bored long before the film ended.

Từ rất lâu trước khi bộ phim kết thuc đã thấy chán rồi.

(Không dùng *I bored*)

–    I got bored (with ) waiting for you.

Tôi chán đợi chờ anh lắm rồi.

(Không dùng *got bored to wait*, *got bored at waiting*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

–    I quickly get bored with TV quiz shows.

Chẳng mất chốc tôi đã thất chán chương trình đố vui trên truyền hình.

(Không dùng *get bored of/from*)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và nhớ giới thiệu cho các bạn khác cùng học với www.dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để phong phú thêm tài liệu này. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Công ty dịch thuật  tại Bình Thạnh, dịch tiếng Cam

bored, get bored (with)
3.8 (75.15%) 33 votes