1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

affect, (have an) effect (on), come into/take effect

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt affect, (have an) effect (on), come into/take effect. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung affect, (have an) effect (on), come into/take effect

Phân biệt cách dùng affect, (have an) effect (on), come into/take effect

Phân biệt cách dùng affect, (have an) effect (on), come into/take effect

–    This hay fever is having a serious effect on my work.

(Không dùng *affect*)

(effect là danh từ của động từ affect; have an effect on something: có ảnh hưởng đến cái gì)

–    The hay fever is seriously affecting my work.

Bệnh sốt mùa hè này đang ảnh hưởng nghiêm trọng đến công việc của tôi.

gia han visa, dich vu visa

(Không dùng *effecting*)

(affect là động từ của danh từ effect)

–    The new laws comes into efect/takes effect next Monday.

Đạo luật mới sẽ có hiệu lực từ thứ hai tới.

(= will be in operation: sẽ đi vào hoạt động)

–    Mr Court affected numerous changes while running this company.

Ông Court đã tiến hành nhiều thay đổi trong khi điều hành công ty này.

(Không dùng *affected*)

(= brought about, put into effect mang theo, đưa vào hiệu quả)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

affect, (have an) effect (on), come into/take effect
2.3 (46.67%) 3 votes