1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

actually, at present/for present, at the moment

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ actually, at present/for present, at the moment. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung actually, at present/for present, at the moment

Phân biệt cách dùng actually, at present/for present, at the moment

Phân biệt cách dùng actually, at present/for present, at the moment

–    Frank’s been travelling for a month now. At  present/For the present/ At the moment, I have no idea of this whereabouts.

Frank đang đi du lịch được một tháng nay. Hiện nay tôi không biết anh ta ở đâu.

(Không dùng *actually*, *to the present*)

dich tieng duc, vietnam visa renewal

(= now for the time being: bây giờ, tạm thời)

–    Do you realize that Martin has actually been off work for a month now?

Cậu có thấy rằng Martin đã thực sự nghỉ việc một tháng nay rồi không?

(= as a matter of fact, really: thực sự)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

actually, at present/for present, at the moment
1 (20%) 1 vote