1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

actualities, the news, current events

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ actualities, the news, current events. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung actualities, the news, current events

Phân biệt cách dùng actualities, the news, current events

Phân biệt cách dùng actualities, the news, current events

–    You should take a daily paper if you want to keep track of the news/of current events.

Anh nên mua báo hàng ngày nếu anh muốn nắm được tin tức/ những sự kiện hiện thời.

dich tieng trung

(Không dùng *actualities*)

(= facts that are reported  = những điều thực tế được tường thuật)

–    Before you pass judgement, you should consider the actualities of the case.

Trước khi xét xử, anh phải xem xét điều kiện thực tế của vụ án này.

gia han visa viet nam

(= the true conditions, curcumstances = điều kiện, hoàn cảnh thực tế)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

actualities, the news, current events
Đánh giá bài viết!