1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

acquire, gain/increase in value

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt acquire, gain/increase in value. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung acquire, gain/increase in value

Phân biệt cách dùng acquire, gain/increase in value

Phân biệt cách dùng acquire, gain/increase in value

–    Property has gained/increased in value considerably over the last ten years.

Của cải đã tăng giá một cách đáng kể trong mười năm qua.

(Không dùng *acquired (in) value*)

dich vu gia han visa 3 thang nhieu lan, xin thi thuc tai cua khau

–    As our company is expanding, we’ve had to acquire more office space.

Vì công ty chúng tôi đang được mở rộng cho nên chúng tôi cần thêm mặt bằng để làm văn phòng.

(Không dùng *gain*)

(= obtain giành được, chẳng hạn bằng cách mua hoặc thuê)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

acquire, gain/increase in value
2 (40%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}