1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

realize, understand, bring about

Phân biệt cách dùng realize, understand, bring about

-    I don’t think I understand the meaning of the sentence.

Tôi không nghĩ tôi hiểu được nghĩa của câu này.

(Không dùng *realize*)

( = comprehend: hiểu ra)

-    I wandered into the wrong cloakroom without realizing it.

Tôi đi lạc vào phòng vệ sinh khác phái mà không biết.

(Không dùng *understanding*)

(= becoming aware of: nhận ra)

-    Everybody realizes/understand how vital it is to have clean drinking water.

Mọi người đều nhận ra rằng dùng nước uống sạch là quan trọng như thế nào.

(hai từ này đôi khi có thể hoán đổi cho nhau)

http://dichthuat.org/dich-tieng-campuchia-khmer-cam/

-    A long cold winter could bring about a rise energy prices.

-    Một mùa đông lạnh kéo dài có thể làm giá năng lượng tăng lên.

(Không dùng *realize*)

(= cause: làm, gây ra)

-    I hope you realize that you’re making a big mistake.

Tôi hy vọng anh nhận ra rằng mình đang phạm một sai lầm ghê gớm.

(Không dùng *are realizing*).

(dùng tĩnh = understand: hiểu, nhận ra).

-    After years of experience and training. Chris is now realizing his potential.

Sau nhiều năm tích lũy kinh nghiệm và rèn luyện, giờ đây Chris đang thu được lợi từ năng lực của mình.

(dùng động = getting the value of: nhận ra giá trị của).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại http://dichthuat.org/forum (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Campuchia, dịch tiếng Thái

VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 10.0/10 (1 vote cast)
realize, understand, bring about, 10.0 out of 10 based on 1 rating

Advertisement

Comments are closed.